Bài giảng tiếng anh dễ nhớ và dễ học

Danh từ (Nouns)- Sở hữu cách 2

Lý thuyết
Nam tạo thử
I/ Pick out the word which has the underlined part pronounced different from the rest : 1. A. oxygen B. supply C. healthy D. slowly 2. A. amount B. count C. mountain D. course 3. A. reasonable B. threaten C. release D. keenness 4. A. child B. ill C. wild ...
Đáp án đề luyện thi môn tiếng Anh M8- đề trắc nghiệm 3
1. B 41. A 2. C 42. C 3. B 43. B 4. B 44. D 5. C 45. A 6. D 46. B 7. A 47. B 8. C 48. A 9. A 49. D 10. A 50. B 11. B 51. D 12. B 52. C 13. ...
Đáp án test _ 201810
PHẦN A : NGỮ ÂM ( 1.0 điểm )I .Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại1. C2. AII .Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác so với các từ còn lại1. D2.DPHẦN B: NGỮ PHÁP VÀ TỪ ...
Biểu đạt sự sở hữu trong Tiếng Anh
Cách biểu đạt sự sở hữu bằng tính từ sở hữu và đại từ sở hữu như his eyes, her hair có lẽ đã rất quen thuộc với chúng ta. Tuy nhiên, bên cạnh cách biểu đạt ấy, còn có rất nhiều cách thể hiện sự sở hữu trong Tiếng Anh. Hãy ...
Tìm hiểu về danh từ trong tiếng anh
I. CHỨC NĂNG CỦA DANH TỪ • Danh từ trong tiếng Anh là từ dùng để chỉ người, vật, việc, địa điểm… • Chức năng của danh từ: – Làm chủ ngữ: Her dress is very beautiful. The cake looks good. – Làm tân ngữ trực tiếp: Joe ate ...
Những điểm cần lưu ý về Danh từ
Dreamhigh English xin được gửi đến quý độc giả bài viết những điểm cần lưu ý về Danh từ. Để có thêm nhiều kinh nghiệm và kỹ năng làm bài thi, các bạn hãy tham khảo thêm các bài viết khác của các giáo viên chuyên ngữ ở đây để tránh mắc ...
Luyện tập để khỏi quên nhé ^^
Luyện tập 1
Ex1: What do we call these things and people? Use the structure noun + noun 1.   A station from which trains leave is a train station. 2.   Shoses made of leather are _____ 3.   A boy who is five years old is _____ 4.   Clothes for working in are _____ 5.   ...
Bài tập danh từ (số 01)
  Bài trước chúng ta đã học lý thuyết về danh từ , bài này chúng ta sẽ làm bài kiểm tra nhé   BÀI 1.      Give the plural of: 1.      wife          11. child   2.      bus            12. bee      3.      key           13. man    4.      lady          14. woman        5.      church      15. ...